Đà Nẵng là thành phố xinh đẹp và nổi tiếng tại Việt Nam. Bên cạnh sự phát triển mạnh mẽ, vượt bậc, thành phố này còn có tên gọi khá độc đáo. Hãy cùng tentiengtrung.com tìm hiểu xem tên Đà Nẵng tiếng Trung là gì và khám phá thêm nhiều thông tin thú vị về tên gọi này nhé!
Giới thiệu chung về Đà Nẵng
Đà Nẵng là một trong những thành phố trực thuộc trung ương nổi tiếng của Việt Nam. Nơi đây thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ, đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển chính trị, kinh tế, xã hội của miền Trung nói riêng và của Việt Nam nói chung. Bên cạnh đó, nơi đây cũng là địa điểm thường xuyên tổ chức nhiều sự kiện mang tính quốc gia, quốc tế.
Hiện nay, với sự phát triển không ngừng nghỉ, Đà Nẵng đã dần trở thành nơi nắm giữ vị trí trọng yếu trong nhiều khía cạnh. Hơn nữa, nơi đây còn tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại, phát triển mạnh mẽ về văn hóa, giáo dục, y tế… Đặc biệt, trong lĩnh vực du lịch, hằng năm, Đà Nẵng đã thu hút đông đảo nhiều du khách đến tham quan và trải nghiệm. Nhờ đó, thành phố này đã được nhiều tạp chí du lịch nước ngoài uy tín đánh giá cao và đề cử.
Tên Đà Nẵng tiếng Trung là gì?
Tên Đà Nẵng tiếng Trung được dịch là 岘港 (Xiāngǎng). Dưới đây là phân tích chi tiết về tên gọi này để bạn tham khảo thêm:
- Chữ 岘 (Xiān) là chữ hiếm gặp, thường được sử dụng để làm phiên âm tên riêng. Tuy nhiên, trong một số tài liệu văn chương cổ, nó có thể chỉ tên núi hoặc vùng đồi thấp.
- Chữ 港 (gǎng) mang ý nghĩa về cảng, hải cảng, bến tàu. Điều này đã tạo nên sự phù hợp với đặc điểm của thành phố Đà Nẵng – một thành phố cảng lớn ở miền Trung Việt Nam.

Tên các địa điểm tiếp giáp của Đà Nẵng trong tiếng Trung
Sau đây là tên các địa điểm tiếp giáp của Đà Nẵng bằng tiếng Trung để bạn tìm hiểu thêm:
| STT | Phía giáp | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Đông | Biển Đông | 东海 | Dōnghǎi |
| 2 | Tây | Sekong, Lào | 塞公省, 老挝 | Sàigōng Shěng, Lǎowō |
| 3 | Nam | Quảng Ngãi | 广义省 | Guǎng’yì shěng |
| 4 | Bắc | Thừa Thiên Huế | 承天 – 顺化省 | Chéngtiān – Shùnhuà shěng |
Danh sách tên các đơn vị hành chính của Đà Nẵng trong tiếng Trung
Dưới đây là tên gọi của các đơn vị hành chính của Đà Nẵng theo tiếng Trung để bạn tham khảo thêm:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
| 1 | An Hải | 安海 | Ān Hǎi |
| 2 | An Khê | 安凯 | Ān Kǎi |
| 3 | An Thắng | 安胜 | Ān Shèng |
| 4 | Bàn Thạch | 盘石 | Pán Shí |
| 5 | Cẩm Lệ | 锦荔 | Jǐn Lì |
| 6 | Điện Bàn | 电板 | Diàn Bǎn |
| 7 | Điện Bàn Bắc | 电板北 | Diàn Bǎn Běi |
| 8 | Điện Bàn Đông | 电板东 | Diàn Bǎn Dōng |
| 9 | Hải Châu | 海洲 | Hǎi Zhōu |
| 10 | Hải Vân | 海云 | Hǎi Yún |
| 11 | Hòa Cường | 和强 | Hé Qiáng |
| 12 | Hòa Khánh | 和庆 | Hé Qìng |
| 13 | Hòa Xuân | 和春 | Hé Chūn |
| 14 | Hội An | 会安 | Huì Ān |
| 15 | Hội An Đông | 会安东 | Huì Ān Dōng |
| 16 | Hội An Tây | 会安西 | Huì Ān Xī |
| 17 | Hương Trà | 香茶 | Xiāng Chá |
| 18 | Liên Chiểu | 联翠 | Lián Cuì |
| 19 | Ngũ Hành Sơn | 五行山 | Wǔ Xíng Shān |
| 20 | Quảng Phú | 广裕 | Guǎng Yù |
| 21 | Sơn Trà | 山茶 | Shān Chá |
| 22 | Tam Kỳ | 三岐 | Sān Qí |
| 23 | Thanh Khê | 青溪 | Qīng Xī |
| 24 | A Vương | 阿王 | Ā Wáng |
| 25 | Bà Nà | 婆那 | Pó Nà |
| 26 | Bến Giằng | 滨江 | Bīn Jiāng |
| 27 | Bến Hiên | 滨显 | Bīn Xiǎn |
| 28 | Chiên Đàn | 群坛 | Qún Tán |
| 29 | Đắc Pring | 德普林 | Dé Pǔ Lín |
| 30 | Đại Lộc | 大禄 | Dà Lù |
| 31 | Điện Bàn Tây | 电板西 | Diàn Bǎn Xī |
| 32 | Đồng Dương | 铜阳 | Tóng Yáng |
| 33 | Đông Giang | 东江 | Dōng Jiāng |
| 34 | Đức Phú | 德富 | Dé Fù |
| 35 | Duy Nghĩa | 守义 | Shǒu Yì |
| 36 | Duy Xuyên | 守宣 | Shǒu Xuān |
| 37 | Gò Nổi | 岔岌 | Chà Jí |
| 38 | Hà Nha | 河牙 | Hé Yá |
| 39 | Hiệp Đức | 协德 | Xié Dé |
| 40 | Hòa Tiến | 和进 | Hé Jìn |
| 41 | Hòa Vang | 和黄 | Hé Huáng |
| 42 | Hùng Sơn | 雄山 | Xióng Shān |
| 43 | Khâm Đức | 钦德 | Qīn Dé |
| 44 | La Dêê | 拉德 | Lā Dé |
| 45 | La Êê | 拉艾 | Lā Ài |
| 46 | Lãnh Ngọc | 冷玉 | Lěng Yù |
| 47 | Nam Giang | 南江 | Nán Jiāng |
| 48 | Nam Phước | 南福 | Nán Fú |
| 49 | Nam Trà My | 南茶米 | Nán Chá Mǐ |
| 50 | Nông Sơn | 农山 | Nóng Shān |
| 51 | Núi Thành | 山城 | Shān Chéng |
| 52 | Phú Ninh | 富宁 | Fù Níng |
| 53 | Phú Thuận | 富顺 | Fù Shùn |
| 54 | Phước Chánh | 福正 | Fú Zhèng |
| 55 | Phước Hiệp | 福协 | Fú Xié |
| 56 | Phước Năng | 福能 | Fú Néng |
| 57 | Phước Thành | 福成 | Fú Chéng |
| 58 | Phước Trà | 福茶 | Fú Chá |
| 59 | Quế Phước | 桂福 | Guì Fú |
| 60 | Quế Sơn | 桂山 | Guì Shān |
| 61 | Quế Sơn Trung | 桂山中 | Guì Shān Zhōng |
| 62 | Sơn Cẩm Hà | 山锦河 | Shān Jǐn Hé |
| 63 | Sông Kôn | 昆江 | Kūn Jiāng |
| 64 | Sông Vàng | 黄江 | Huáng Jiāng |
| 65 | Tam Anh | 三英 | Sān Yīng |
| 66 | Tam Hải | 三海 | Sān Hǎi |
| 67 | Tam Mỹ | 三美 | Sān Měi |
| 68 | Tam Xuân | 三春 | Sān Chūn |
| 69 | Tân Hiệp | 新协 | Xīn Xié |
| 70 | Tây Giang | 西江 | Xī Jiāng |
| 71 | Tây Hồ | 西湖 | Xī Hú |
| 72 | Hoàng Sa | 黄沙 | Huáng Shā |
Tên tiếng Trung các địa điểm nổi tiếng tại Đà Nẵng
Dưới đây là tên tiếng Trung của các địa điểm nổi tiếng tại Đà Nẵng để bạn tham khảo thêm:
| STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
| 1 | Cầu Rồng | 龙桥 | Lóng Qiáo |
| 2 | Cầu Sông Hàn | 汉江桥 | Hàn Jiāng Qiáo |
| 3 | Cầu Tình Yêu | 爱情桥 | Àiqíng Qiáo |
| 4 | Bảo tàng Điêu khắc Chăm | 占婆雕塑博物馆 | Zhànpó Diāosù Bówùguǎn |
| 5 | Chợ Hàn | 汉市场 | Hàn Shìchǎng |
| 6 | Nhà thờ Con Gà | 鸡教堂 | Jī Jiàotáng |
| 7 | Asia Park – Công viên Châu Á | 亚洲公园 | Yàzhōu Gōngyuán |
| 8 | Biển Mỹ Khê | 美溪海滩 | Měixī Hǎitān |
| 9 | Công viên Biển Đông | 东海公园 | Dōnghǎi Gōngyuán |
| 10 | Bãi Rạng | 藍海滩 / 浪滩(gợi ý, theo âm) | Làng Hǎitān / Làngtān |
| 11 | Bán đảo Sơn Trà | 山茶半岛 | Shānchá Bàndǎo |
| 12 | Chùa Linh Ứng | 灵应寺 | Língyìng Sì |
| 13 | Ngọn hải đăng Tiên Sa | 仙沙灯塔 | Xiānshā Dēngtǎ |
| 14 | Ngũ Hành Sơn | 五行山 | Wǔxíng Shān |
| 15 | Chùa Tam Thai | 三台寺 | Sāntái Sì |
| 16 | Bà Nà Hills | 巴拿山 | Bānà Shān |
| 17 | Cầu Vàng | 金桥 | Jīn Qiáo |
| 18 | Làng chiếu Cẩm Nê | 锦泥席村 | Jǐnní Xí Cūn |
| 19 | Đèo Hải Vân | 海云岭 | Hǎiyún Lǐng |
Kết luận
Hy vọng thông qua bài viết trên đây, bạn sẽ hiểu được tên Đà Nẵng tiếng Trung là gì cũng như những thông tin thú vị xoay quanh cái tên này. Đừng quên nhanh tay truy cập vào tentiengtrung.com để dịch tên sang tiếng Trung nhanh chóng và chuẩn xác nhất nhé!

