Thị xã là một trong các cấp đơn vị hành chính tại Việt Nam. Khi được dịch sang tiếng Trung, nó sẽ được thể hiện như thế nào? Cùng tentiengtrung.com tìm hiểu xem thị xã tiếng Trung là gì qua bài viết chi tiết dưới đây nhé!
Giới thiệu chung về thị xã
Thị xã là một trong những đơn vị hành chính tại Việt Nam. Nó có quy mô dưới tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Đây là nơi tập trung đông dân cư và họ hoạt động chủ yếu trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp, dịch vụ, thương nghiệp… Tuy nhiên, hiện nay, đơn vị hành chính thị xã đã bị bãi bỏ tại Việt Nam vào tháng 4 năm 2025.
Tên thị xã tiếng Trung là gì?
Thị xã tiếng Trung được dịch là 市社 (shì shè). Dưới đây là phân tích chi tiết về cụm từ này để bạn hiểu thêm:
- 市 (shì): Thị
Chữ Thị trong tiếng Trung có nghĩa là chợ, nơi tụ tập buôn bán, trao đổi hàng hóa. Bên cạnh đó, nó còn được hiểu là thành thị, thị trường hay những khu vực có dân cư đông đúc, trung tâm phát triển kinh tế.
- 社 (shè): Xã
Chữ Xã trong tiếng Trung mang hàm nghĩa là miếu thờ thần Đất. Ngoài ra, nó còn được hiểu là cộng đồng dân cư tương đương ở nông thôn, đơn vị hành chính.
Cụm từ thị xã tiếng Trung 市社 (shìshè) thường không phải là một từ ghép phổ biến mang ý nghĩa độc lập như một danh từ. Tuy nhiên, nếu xét theo ngữ cảnh hành chính Việt Nam, thì cụm từ này có nghĩa là thị xã, một đơn vị hành chính.

Cách phân biệt giữa thị xã và các đơn vị hành chính khác trong tiếng Trung
Mỗi các cấp đơn vị hành chính đều sẽ được thể hiện bằng nhiều cách khác nhau trong tiếng Trung. Sau đây là cách để phân biệt giữa thị xã với các đơn vị hành chính khác bằng tiếng Trung để bạn tham khảo thêm:
| STT | Đơn vị hành chính (VN) | Tiếng Trung | Phiên âm | Giải thích |
| 1 | Thành phố trực thuộc Trung ương (ví dụ: Hà Nội, TP.HCM) | 直辖市 | zhíxiáshì | Thành phố lớn, cấp trung ương, trực thuộc chính phủ. Tương đương Bắc Kinh, Thượng Hải (Trung Quốc). |
| 2 | Tỉnh | 省 | shěng | Cấp địa phương cao nhất, tương đương với tỉnh của Trung Quốc. |
| 3 | Thành phố trực thuộc tỉnh (ví dụ: TP Vinh, TP Thủ Dầu Một) | 地级市 | dìjíshì | Thành phố cấp địa phương, trực thuộc tỉnh. Có thể bao gồm các quận, huyện, thị xã. |
| 4 | Thị xã | 市社 | shì shè | “Thành phố cấp huyện” – thường gọi là 县级市. Nếu nội thành thuộc thành phố lớn thì gọi là 市辖区 (quận nội thành). |
| 5 | Huyện | 县 | xiàn | Đơn vị hành chính cấp huyện, quản lý các xã, thị trấn. Phổ biến ở nông thôn. |
| 6 | Quận (thuộc thành phố) | 区 | qū | Đơn vị nội thành, thuộc các thành phố lớn (trực thuộc trung ương hoặc tỉnh). |
| 7 | Xã | 社 / 乡 | shè / xiāng | “乡” là đơn vị nông thôn nhỏ. “社” có thể dùng trong bối cảnh cộng đồng (社团、社区). |
| 8 | Phường | 坊 | fāng | Đơn vị hành chính cơ sở trong quận nội thành, tương đương “phường”. |
Danh sách tên tiếng Trung của các thị xã tại Việt Nam
Dưới đây là danh sách tên của một số thị xã tại Việt Nam bằng tiếng Trung để bạn tìm hiểu thêm:
| STT | Tên thị xã (Việt Nam) | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | An Khê | 安溪 | Ānxī |
| 2 | An Nhơn | 安仁 | Ānrén |
| 3 | Ayun Pa | 阿云巴 | Āyúnbā |
| 4 | Ba Đồn | 巴墩 | Bādūn |
| 5 | Bỉm Sơn | 筆山 | Bǐshān |
| 6 | Bình Long | 平隆 | Pínglóng |
| 7 | Bình Minh | 平明 | Píngmíng |
| 8 | Buôn Hồ | 奔胡 | Bēnhú |
| 9 | Cai Lậy | 蓋禮 | Gàilǐ |
| 10 | Chơn Thành | 真成 | Zhēnchéng |
| 11 | Chũ | 竹 | Zhú |
| 12 | Duy Tiên | 綏先 | Suíxiān |
| 13 | Duyên Hải | 沿海 | Yánhǎi |
| 14 | Điện Bàn | 電磐 | Diànpán |
| 15 | Đông Hòa | 東和 | Dōnghé |
| 16 | Đức Phổ | 德普 | Dépǔ |
| 17 | Giá Rai | 嘉來 | Jiālái |
| 18 | Hòa Thành | 和成 | Héchéng |
| 19 | Hoài Nhơn | 懷仁 | Huáirén |
| 20 | Hoàng Mai | 黃梅 | Huángméi |
| 21 | Hồng Lĩnh | 鴻嶺 | Hónglǐng |
| 22 | Hương Thủy | 香水 | Xiāngshuǐ |
| 23 | Hương Trà | 香茶 | Xiāngchá |
| 24 | Kiến Tường | 建祥 | Jiànxiáng |
| 25 | Kim Bảng | 金榜 | Jīnbǎng |
| 26 | Kinh Môn | 京门 | Jīngmén |
| 27 | Kỳ Anh | 祁英 | Qíyīng |
| 28 | La Gi | 垃吉 | Lājí |
| 29 | Long Mỹ | 隆美 | Lóngměi |
| 30 | Mộc Châu | 木州 | Mùzhōu |
| 31 | Mường Lay | 勐来 | Měnglái |
| 32 | Mỹ Hào | 美豪 | Měiháo |
| 33 | Ngã Năm | 五岔 | Wǔchà |
| 34 | Nghi Sơn | 宜山 | Yíshān |
| 35 | Nghĩa Lộ | 義路 | Yìlù |
| 36 | Ninh Hòa | 寧和 | Nínghé |
| 37 | Phong Điền | 峰田 | Fēngtián |
| 38 | Phú Thọ | 富壽 | Fùshòu |
| 39 | Phước Long | 福隆 | Fúlóng |
| 40 | Quảng Trị | 廣治 | Guǎngzhì |
| 41 | Quảng Yên | 廣安 | Guǎng’ān |
| 42 | Quế Võ | 桂武 | Guìwǔ |
| 43 | Sa Pa | 沙壩 | Shābà |
| 44 | Sông Cầu | 松桥 | Sōngqiáo |
| 45 | Sơn Tây | 山西 | Shānxī |
| 46 | Tân Châu | 新洲 | Xīnzhōu |
| 47 | Thái Hòa | 泰和 | Tàihé |
| 48 | Thuận Thành | 順城 | Shùnchéng |
| 49 | Tịnh Biên | 靖邊 | Jìngbiān |
| 50 | Trảng Bàng | 帳邦 | Zhàngbāng |
| 51 | Việt Yên | 越安 | Yuè’ān |
| 52 | Vĩnh Châu | 永州 | Yǒngzhōu |
Kết luận
Hy vọng qua những thông tin trong bài viết trên đây, bạn sẽ tìm được đáp án cho câu hỏi thị xã tiếng Trung là gì cũng như khám phá thêm nhiều thông tin thú vị khác. Đừng quên nhanh tay truy cập vào tentiengtrung.com để dịch tên sang tiếng Trung nhanh chóng và chuẩn xác nhất nhé!

